| 剛 | mới, vừa mới | gāng |
| 比較 | hơn | bǐjiào |
| 非常 | rất, vô cùng, cực kỳ | fēicháng |
| 大概 | khoảng, độ, tầm, có lẽ | dàgài |
| 还 | vẫn, còn | hái |
| 就 | thì, sẽ, liền, ngay | jiù |
| 已经 | đã | yǐjīng |
| 好像 | hình như, dường như | hǎoxiàng |
| 先 | trước | xiān |
| 再 | lại, nữa | zài |
| 當然 | đương nhiên | dāngrán |
| 那麼 | như thế, vậy thì | nàme |
| 快 | sắp (Adv) Nhanh (Vs) | kuài |
| 只 | chỉ | zhǐ |
| 更 | càng | gèng |
| 一直 | cứ, luôn, liên tục | yìzhí |
| 別 | đừng | bié |
| 太 | quá | tài |
| 又 | vừa | yòu |
| 但是 | nhưng, nhưng mà | dànshì |
| 或是 | hoặc là, hoặc | huòshì |
| 要是 | nếu | yàoshi |
| 因为 | bởi vì | yīnwèi |
| 不过 | nhưng, tuy nhiên | búguò |
| 那 / 內 | đó, kia, đấy, ấy | nà / nèi |
| 每 | mỗi, mọi, hằng | měi |
| 支 | chiếc, cái (lượng từ cho điện thoại di động) | zhī |
| 種 | loại (lượng từ về chủng loại) | zhǒng |
| 天 | ngày (lượng từ thời gian) | tiān |
| 块 | miếng, cái; lượng từ | kuài |
| 分钟 | phút (đơn vị thời gian) | fēnzhōng |
| 间 | gian, phòng (lượng từ) | jiān |
| 年 | năm (lượng từ thời gian) | nián |
| 包 | bao, gói | bāo |
| 肚子 | bụng | dùzi |
| 手機 | di động, điện thoại di động | shǒujī |
| 萬 | vạn, chục nghìn | wàn |
| 千 | nghìn | qiān |
| 午餐 | bữa trưa | wǔcān |
| 半 | nửa, rưỡi, bán | bàn |
| 比賽 | trận đấu | bǐsài |
| 書法 | thư pháp | shūfǎ |
| 課 | lớp, khóa, môn, tiết | kè |
| 字 | chữ | zì |
| 火車 | tàu hỏa, xe lửa | huǒchē |
| 鐘頭 | tiếng, giờ | zhōngtóu |
| 車票 | vé xe / tàu | chēpiào |
| 站 | trạm, ga, bến | zhàn |
| 同學 | bạn cùng học, bạn học | tóngxué |
| 古代 | cổ đại, thời xưa | gǔdài |
| 機車 | xe máy | jīchē |
| 捷運 | tàu điện (MRT) | jiéyùn |
| 電視 | tivi | diànshì |
| 影片 | phim | yǐngpiàn |
| 功課 | bài tập | gōngkè |
| 女 | nữ, gái | nǚ |
| 她 | cô ấy | tā |
| 建议 | đề nghị, gợi ý | jiànyì |
| 夜市 | chợ đêm | yèshì |
| 茶馆 | quán trà | cháguǎn |
| 水果 | hoa quả, trái cây | shuǐguǒ |
| 黄色 | màu vàng | huángsè |
| 芒果 | quả xoài | mángguǒ |
| 红色 | màu đỏ | hóngsè |
| 西瓜 | dưa hấu | xīguā |
| 机会 | cơ hội | jīhuì |
| 衣服 | quần áo | yīfu |
| 旅馆 | khách sạn | lǚguǎn |
| 弟弟 | em trai | dìdi |
| 窗户 | cửa sổ | chuānghu |
| 蓝色 | màu xanh lam | lánsè |
| 房东 | chủ nhà, chủ trọ | fángdōng |
| 客厅 | phòng khách | kètīng |
| 厨房 | phòng / nhà bếp | chúfáng |
| 浴室 | phòng tắm | yùshì |
| 超市 | siêu thị | chāoshì |
| 房间 | phòng | fángjiān |
| 套房 | phòng khép kín | tàofáng |
| 电话 | điện thoại | diànhuà |
| 房租 | tiền thuê nhà, phòng | fángzū |
| 问题 | vấn đề | wèntí |
| 热水器 | bình nước nóng | rèshuǐqì |
| 時間 | thời gian | shíjiān |
| 大學 | đại học | dàxué |
| 獎學金 | học bổng | jiǎngxuéjīn |
| 成績 | thành tích | chéngjì |
| 學費 | học phí | xuéfèi |
| 公司 | công ty | gōngsī |
| 以後 | sau, về sau, sau khi | yǐhòu |
| 去年 | năm ngoái | qùnián |
| 生意 | làm ăn, buôn bán | shēngyì |
| 工作 | công việc (N). làm việc (V) | gōngzuò |
| 這樣 | như thế này | zhèyàng |
| 國家 | quốc gia | guójiā |
| 生日 | sinh nhật | shēngrì |
| 語言 | ngôn ngữ | yǔyán |
| 西班牙文 | tiếng Tây Ban Nha | Xībānyá wén |
| 左右 | khoảng | zuǒyòu |
| 門口 | cổng, cửa | ménkǒu |
| 禮物 | quà | lǐwù |
| 豬腳 | chân giò heo | zhūjiǎo |
| 麵線 | mì sợi nhỏ | miànxiàn |
| 蛋 | trứng | dàn |
| 傳統 | truyền thống | chuántǒng |
| 蛋糕 | bánh kem | dàngāo |
| 天氣 | thời tiết | tiānqì |
| 風 | gió | fēng |
| 春天 | mùa xuân | chūntiān |
| 父母 | bố mẹ | fùmǔ |
| 冬天 | mùa đông | dōngtiān |
| 秋天 | mùa thu | qiūtiān |
| 紅葉 | lá đỏ | hóngyè |
| 雨 | mưa | yǔ |
| 傘 | ô | sǎn |
| 颱風 | bão, bão nhiệt đới Tây Bắc Thái Bình Dương | táifēng |
| 夏天 | mùa hè / hè | xiàtiān |
| 新聞 | tin tức | xīnwén |
| 大家 | mọi người | dàjiā |
| 鼻水 | nước mũi | bíshuǐ |
| 頭 | đầu | tóu |
| 喉嚨 | họng, cổ họng | hóulóng |
| 藥 | thuốc | yào |
| 藥局 | nhà/hiệu thuốc | yàojú |
| 水 | nước | shuǐ |
| 臉色 | sắc mặt, khí sắc | liǎnsè |
| 次 | lần, lượt | cì |
| 健康 | sức khỏe | jiànkāng |
| 保險 | bảo hiểm | bǎoxiǎn |
| 醫生 | bác sĩ | yīshēng |
| 胃口 | ăn uống (cảm giác thèm ăn) | wèikǒu |
| 太太 | vợ | tàitai |
| 男 | nam, đàn ông | nán |
| 跟 | với, cùng, cùng với, cho | gēn |
| 比 | hơn | bǐ |
| 往 | về, vào, hướng về | wǎng |
| 替 | thay, cho, giúp | tì |
| 對 | đối với | duì |
| 了 | rồi, nữa, lên… (trợ từ ngữ khí, dùng cuối câu) | le |
| 那 | vậy, thế thì | nà |
| 把 | lấy, đem | bǎ |
| 吧 | nhé, nhỉ, đi (trợ từ cuối câu/ Gợi ý) | ba |
| 喂 | a lô, này, ê… (dùng khi gọi điện) | wéi |
| 下課 | tan học | xiàkè |
| 回國 | về nước | huíguó |
| 走路 | đi bộ | zǒulù |
| 上班 | đi làm | shàngbān |
| 念書 | học | niànshū |
| 滑雪 | trượt tuyết | huáxuě |
| 睡覺 | đi ngủ, ngủ | shuìjiào |
| 看病 | khám bệnh | kànbìng |
| 住 | ở, cư trú | zhù |
| 賣 | bán | mài |
| 寫 | viết, làm | xiě |
| 問 | hỏi | wèn |
| 坐 | ngồi, đi, đi bằng | zuò |
| 玩 | chơi | wán |
| 參觀 | tham quan | cānguān |
| 騎 | cưỡi, đi (xe máy, xe đạp) | qí |
| 載 | chở, đèo | zài |
| 带 | mang, dẫn theo | dài |
| 逛 | dạo chơi | guàng |
| 给 | cho | gěi |
| 拍 | chụp | pāi |
| 笑 | cười | xiào |
| 穿 | mặc | chuān |
| 租 | thuê | zū |
| 等 | đợi | děng |
| 装 | lắp, lắp đặt | zhuāng |
| 付 | trả, chi trả | fù |
| 計畫 | lập kế hoạch, tính toán | jìhuà |
| 念 | học | niàn |
| 花 | tiêu, tốn | huā |
| 到 | đến | dào |
| 做 | làm | zuò |
| 交換 | trao đổi | jiāohuàn |
| 過 | tổ chức, trải qua | guò |
| 訂 | đặt | dìng |
| 祝 | chúc | zhù |
| 流 | chảy | liú |
| 拿 | cầm, mang, lấy, đem | ná |
| 吐 | nôn, mửa | tù |
| 陪 | cùng, đi cùng | péi |
| 睡 | ngủ | shuì |
| 想 | muốn, nghĩ, nhớ (ai đó) | xiǎng |
| 能 | có thể | néng |
| 可以 | có thể, được phép, được | kěyǐ |
| 打算 | định, dự định, tính | dǎsuàn |
| 应该 | nên, cần phải | yīnggāi |
| 会 | sẽ | huì |
| 旅行 | du lịch | lǚxíng |
| 出去 | ra ngoài | chūqù |
| 回去 | quay về | huíqù |
| 試 | thử | shì |
| 回來 | quay trở lại | huílái |
| 休息 | nghỉ ngơi | xiūxí |
| 發炎 | sưng, viêm | fāyán |
| 生病 | bị/mắc sinh bệnh, bị ốm | shēngbìng |
| 發燒 | sốt | fāshāo |
| 結束 | kết thúc, hết | jiéshù |
| 開始 | bắt đầu | kāishǐ |
| 决定 | quyết định | juédìng |
| 停 | dừng | tíng |
| 感冒 | cảm mạo/cúm | gǎnmào |
| 忘(了) | quên | wàng(le) |
| 习惯 | quen | xíguàn |
| 新 | mới | xīn |
| 舊 | cũ | jiù |
| 在 | đang,ở, vào | zài |
| 忙 | bận | máng |
| 慢 | chậm | màn |
| 舒服 | thoải mái | shūfú |
| 特别 | đặc biệt | tèbié |
| 香 | thơm | xiāng |
| 甜 | ngọt | tián |
| 对 | đúng, chính xác | duì |
| 开心 | vui vẻ, hạnh phúc | kāixīn |
| 矮 | thấp | ǎi |
| 高 | cao | gāo |
| 干净 | sạch sẽ | gānjìng |
| 空 | trống | kōng |
| 久 | lâu, lâu dài | jiǔ |
| 累 | mệt | lèi |
| 好 | dễ | hǎo |
| 快樂 | vui, vui vẻ | kuàilè |
| 熱心 | nhiệt tình | rèxīn |
| 一樣 | giống nhau | yíyàng |
| 一點 | một chút | yìdiǎn |
| 年輕 | trẻ | niánqīng |
| 冷 | lạnh, rét | lěng |
| 濕 | ẩm, ẩm ướt | shī |
| 討厭 | đáng ghét | tǎoyàn |
| 小心 | cẩn thận | xiǎoxīn |
| 可怕 | đáng sợ | kěpà |
| 痛 | đau | tòng |
| 差 | kém, tệ, dở | chà |
| 難看 | khó coi, xấu | nánkàn |
| 油 | dầu, mỡ | yóu |
| 冰 | lạnh | bīng |
| 貴 | đắt | guì |
| 便宜 | rẻ | piányí |
| 上網 | lên / lướt / vào mạng | shàngwǎng |
| 需要 | cần, cần phải | xūyào |
| 希望 | hy vọng | xīwàng |
| 記得 | nhớ | jìde |
| 關心 | quan tâm | guānxīn |
| 很 | rất | hěn |
| 不 | không | bù |
| 都 | đều | dōu |
| 沒 | không ( thường đi với you) | méi |
| 常 | thường, hay | cháng |
| 也 | cũng | yě |
| 一起 | cùng nhau | yìqǐ |
| 一共 | tổng cộng | yígòng |
| 真 | thật | zhēn |
| 最 | nhất | zuì |
| 這麼 | như (thế), thế này | zhème |
| 一定 | nhất định, chắc chắn | yídìng |
| 真的 | thật sự | zhēnde |
| 為什麼 | vì sao, tại sao | wèishénme |
| 嗎 | à, ừ, không,… (trợ từ cuối câu hỏi) | ma |
| 什麼 | cái gì | shénme |
| 呢 | nhé, vậy, sao, đâu… | ne |
| 誰 | ai | shéi |
| 怎麼樣 | thế nào | zěnmeyàng |
| 做什麼 | làm gì | zuò shénme |
| 哪裡 | đâu, chỗ nào | nǎlǐ |
| 怎麼 | thế nào (adv) như thế nào, bằng gì | zěnme |
| 他們 | họ, bọn họ (đại từ ngôi 3, số nhiều) | tāmen |
| 那裡 | chỗ nọ, ở đó | nàlǐ |
| 這裡 | nơi này, chỗ này | zhèlǐ |
| 最近 | gần đây, dạo này | zuìjìn |
| 和 | và, với, cùng | hàn |
| 還是 | hay, hay là | háishì |
| 可是 | nhưng, tuy nhiên | kěshì |
| 所以 | vì thế, cho nên | suǒyǐ |
| 花蓮 | Hoa Liên (thành phố phía Đông Đài Loan) | Huālián |
| 請問 | xin cho hỏi | qǐngwèn |
| 是的 | vâng, đúng | shìde |
| 謝謝 | cảm ơn | xièxie |
| 不客氣 | không có gì / đừng khách sáo | bú kèqì |
| 你好 | xin chào | nǐ hǎo |
| 對不起 | xin lỗi | duìbuqǐ |
| 哪國 | nước nào | nǎ guó / něi guó |
| 歡迎 | hoan nghênh, chào mừng | huānyíng |
| 請進 | mời vào | qǐng jìn |
| 好啊 | được đó, vâng, đồng ý | hǎo a |
| 好的 | được, vâng, tất nhiên rồi | hǎode |
| 外帶 | mang về, mang đi | wàidài |
| 內用 | dùng/ăn tại chỗ | nèiyòng |
| 是啊 | đúng vậy, đúng thế | shì a |
| 小籠包 | bánh bao súp | xiǎolóngbāo |
| 臭豆腐 | đậu phụ thối | chòu dòufu |
| 太好了 | quá tốt, tuyệt luôn | tài hǎo le |
| 有一點 | có một chút, hơi | yǒu yìdiǎn |
| 不好 | không tốt / không ngon / không được | bù hǎo |
| 聽說 | nghe nói, nghe bảo | tīngshuō |
| 下次 | lần tới, lần sau | xià cì |
| 沒問題 | không vấn đề, không thành vấn đề | méi wèntí |
| 對了 | đúng rồi, nhân tiện | duìle |
| 有空 | có thời gian, rảnh | yǒu kòng |
| 再見 | tạm biệt | zàijiàn |
| 等一下 | đợi một chút / lát nữa | děng yíxià |
| 有事 | bận, có việc | yǒu shì |
| 有意思 | thú vị | yǒu yìsi |
| 臺南 | Đài Nam (thành phố phía Tây Nam Đài Loan) | Táinán |
| 高鐵 | đường sắt cao tốc | gāotiě |
| 網路上 | trên mạng | wǎnglù shàng |
| 便利商店 | cửa hàng tiện lợi | biànlì shāngdiàn |
| 故宮博物院(故宮) | Viện bảo tàng Cố Cung | Gùgōng Bówùyuàn |
| 中國 | Trung Quốc | Zhōngguó |
| 公共汽車(公車) | xe buýt | gōnggòng qìchē |
| 不行 | không được | bù xíng |
| 計程車 | taxi | jìchéngchē |
| 差不多 | gần giống, xấp xỉ, khoảng | chàbuduō |
| 放假 | nghỉ, được nghỉ, nghỉ lễ | fàngjià |
| 有時候 | có lúc | yǒu shíhòu |
| 臺東 | Đài Đông (thành phố ven biển phía Đông Nam Đài Loan) | Táidōng |
| 猫空 | Miêu Không – địa điểm nổi tiếng ở Đài Bắc | Māokōng |
| 吃吃看 | ăn thử xem | chīchīkàn |
| 这些 | những … này | zhèxiē |
| 林 | Lâm – họ phổ biến ở Đài Loan | Lín |
| 打电话 | gọi điện thoại | dǎ diànhuà |
| 收到 | nhận được | shōudào |
| 不好意思 | ngại quá, xin lỗi | bù hǎo yìsi |
| 没关系 | không sao | méi guānxi |
| 有线电视 | truyền hình cáp | yǒuxiàn diànshì |
| 語言中心 | trung tâm ngôn ngữ | yǔyán zhōngxīn |
| 加油 | cố lên, cố gắng | jiāyóu |
| 試試看 | thử xem | shìshìkàn |
| 西班牙 | Tây Ban Nha | Xībānyá |
| 生日快樂 | sinh nhật vui vẻ | shēngrì kuàilè |
| 我就是 | chính là tôi | wǒ jiù shì |
| 好久不見 | lâu rồi không gặp | hǎojiǔ bùjiàn |
| 不必客氣 | không cần khách sáo | búbì kèqì |
| 太客氣 | khách sáo quá | tài kèqì |
| 哪裡,哪裡 | đâu có | nǎlǐ, nǎlǐ |
| 大部分 | phần lớn | dà bùfen |
| 萬事如意 | vạn sự như ý | wànshì rúyì |
| 心想事成 | tâm tưởng sự thành | xīnxiǎng shìchéng |
| 玉山 | núi Ngọc Sơn (núi cao nhất Đài Loan) | Yùshān |
| 紐約 | New York | Niǔyuē |
| 下雪 | tuyết rơi | xiàxuě |
| 十二月底 | cuối tháng 12 | shí’èr yuè dǐ |
| 下雨 | mưa rơi, trời mưa | xiàyǔ |
| 這次 | lần này | zhè cì |
| 上次 | lần trước | shàng cì |
| 慢走 | đi thong thả | màn zǒu |
| 早一點 | sớm một chút | zǎo yìdiǎn |
| 怎麼了 | sao rồi?, thế nào rồi | zěnme le |
| 不用了 | không cần đâu | bú yòng le |
| 健康中心 | trung tâm sức khỏe | jiànkāng zhōngxīn |
| 回家 | về nhà | huí jiā |
| 最好 | tốt nhất | zuìhǎo |
| 大安 | Đại An (tên quán karaoke, đặt theo quận Đại An – Đài Bắc) | Dà’ān |
| 山上 | trên núi | shānshàng |
| 前面 | phía trước | qiánmiàn |
| 後面 | phía sau | hòumiàn |
| 地方 | nơi chốn, địa phương | dìfāng |
| 附近 | gần đây | fùjìn |
| 樓下 | dưới lầu, tầng dưới | lóuxià |
| 外面 | bên ngoài | wàimiàn |
| 裡面 | bên trong | lǐmiàn |
| 樓 | tầng, lầu | lóu |
| 旁邊 | bên cạnh | pángbiān |
| 左边 | bên trái | zuǒbiān |
| 右边 | bên phải | yòubiān |
| 這 | đây, này | zhè / zhèi |
| 哪 | nào | nǎ / něi |
| 臺灣(=台灣) | Đài Loan | Táiwān |
| 日本 | Nhật Bản | Rìběn |
| 美國 | nước Mỹ | Měiguó |
| 房子 | căn nhà | fángzi |
| 照片 | ảnh chụp | zhàopiàn |
| 書 | sách | shū |
| 張 | tấm, bức, tờ cái (lượng từ cho vật phẳng hoặc mở rộng cung, miệng | zhāng |
| 幾 | mấy (M) vài (N) | jǐ |
| 個 | cái, chiếc (lượng từ chung) | ge |
| 杯 | cốc, tách, chén, ly (lượng từ đồ uống) | bēi |
| 塊 | tệ, đồng (lượng từ tiền) | kuài |
| 家 | tòa, nhà (M cho cửa hàng/quán) nhà (N) | jiā |
| 碗 | tô, bát, chén (lượng từ) | wǎn |
| 棟 | tòa, căn (lượng từ cho tòa nhà) | dòng |
| 點 | giờ (lượng từ về thời gian) | diǎn |
| 分 | phút (lượng từ về thời gian) | fēn |
| 兄弟 | anh em trai | xiōngdì |
| 小姐 | tiểu thư, cô, chị… | xiǎojiě |
| 先生 | tiên sinh, thầy, ngài… (cách gọi tôn trọng) | xiānsheng |
| 你 | bạn, cậu… (ngôi 2 số ít) | nǐ |
| 我們 | chúng tôi/tớ , bọn tôi/tớ… | wǒmen |
| 我 | tôi, tớ, tau,… | wǒ |
| 你們 | các bạn / mấy anh chị | nǐmen |
| 人 | người | rén |
| 他 | anh ấy / ông ấy | tā |
| 家人 | thành viên gia đình | jiārén |
| 姐姐 | chị gái | jiějie |
| 妹妹 | em gái | mèimei |
| 爸爸 | bố | bàba |
| 媽媽 | mẹ | māma |
| 伯母 | bác gái, dì, cô | bómǔ |
| 您 | ngài, ông (xưng hô kính trọng) | nín |
| 名字 | tên | míngzi |
| 哥哥 | anh trai | gēge |
| 老師 | thầy/cô giáo | lǎoshī |
| 音樂 | âm nhạc | yīnyuè |
| 網球 | quần vợt, tennis | wǎngqiú |
| 棒球 | bóng chày | bàngqiú |
| 籃球 | bóng rổ | lánqiú |
| 足球 | bóng đá | zúqiú |
| 電影 | phim điện ảnh | diànyǐng |
| 妳 | bạn, cô (đại từ nữ) | nǐ |
| 中文 | tiếng Trung | Zhōngwén |
| 多少 | bao nhiêu | duōshǎo |
| 錢 | tiền | qián |
| 老闆 | chủ (quán/tiệm), ông bà chủ, sếp | lǎobǎn |
| 包子 | bánh bao | bāozi |
| 百 | trăm | bǎi |
| 牛肉 | thịt bò | niúròu |
| 麵 | mì | miàn |
| 小吃 | món ăn vặt | xiǎochī |
| 湯 | súp, canh, nước dùng | tāng |
| 店 | cửa hàng, tiệm | diàn |
| 餐廳 | nhà hàng, căng tin | cāntīng |
| 自己 | tự mình, bản thân | zìjǐ |
| 甜點 | điểm tâm ngọt, tráng miệng | tiándiǎn |
| 學校 | trường học | xuéxiào |
| 風景 | phong cảnh | fēngjǐng |
| 海 | biển | hǎi |
| 山 | núi | shān |
| 朋友 | bạn bè | péngyǒu |
| 學生 | học sinh, sinh viên | xuéshēng |
| 東西 | đồ (vật dụng), món | dōngxi |
| 商店 | cửa hàng, tiệm | shāngdiàn |
| 宿舍 | ký túc xá | sùshè |
| 大樓 | nhà cao tầng | dàlóu |
| 圖書館 | thư viện | túshūguǎn |
| 教室 | phòng học | jiàoshì |
| 游泳池 | hồ bơi | yóuyǒngchí |
| KTV | karaoke, quán karaoke | KTV |
| 銀行 | ngân hàng | yínháng |
| 姐妹 | chị em gái | jiěmèi |
| 烏龍茶 | trà Ô Long | Wūlóng chá |
| 茶 | trà | chá |
| 咖啡 | cà phê | kāfēi |
| 李明華 | Lý Minh Hoa (người đàn ông Đài Loan) | Lǐ Mínghuá |
| 王開文 | Vương Khai Văn (người đàn ông Mỹ) | Wáng Kāiwén |
| 張怡君 | Trương Di Quân Cô gái Đài Loan | Zhāng Yíjūn |
| 馬安同 | Mã An Đồng Chàng trai Hồng Kông | Mǎ Āntóng |
| 田中誠一 | Điền Trung Thành Nhất Người đàn ông Nhật Bản | Tiánzhōng Chéngyī |
| 白如玉 | Cô gái người Mỹ | Bái Rúyù |
| 陳月美 | Trần Nguyệt Mỹ (cô gái Việt Nam) | Chén Yuèměi |
| 從 | từ | cóng |
| 幫 | giúp | bāng |
| 的 | của, mà | de |
| 啊 | à, a, ạ… nha, nhỉ… (cuối câu) | a |
| 得 | (trợ từ) | de |
| 五 | năm | wǔ |
| 兩 | hai | liǎng |
| 今天 | hôm nay | jīntiān |
| 晚上 | buổi tối | wǎnshàng |
| 週末 | cuối tuần | zhōumò |
| 明天 | ngày mai | míngtiān |
| 早上 | buổi sáng | zǎoshang |
| 昨天 | hôm qua | zuótiān |
| 現在 | bây giờ, hiện tại | xiànzài |
| 中午 | trưa, buổi trưa | zhōngwǔ |
| 時候 | khi, lúc | shíhou |
| 後天 | ngày mốt, ngày kia | hòutiān |
| 下午 | chiều, buổi chiều | xiàwǔ |
| 星期+數 | tuần | xīngqí |
| 下個星期 | tuần sau | xià gè xīngqí |
| 多久 | bao lâu | duō jiǔ |
| 月 | tháng | yuè |
| 号 | ngày | hào |
| 以前 | trước đây | yǐqián |
| 上个月 | tháng trước | shàng gè yuè |
| 今年 | năm nay | jīnnián |
| 新年 | năm mới | xīnnián |
| 明年 | năm sau | míngnián |
| 小時 | tiếng, giờ | xiǎoshí |
| 喝 | uống | hē |
| 要 | muốn, cần, phải, sẽ, sắp | yào |
| 踢 | đá | tī |
| 來 | đi, đến, tới, đi đến… (hướng về người nói | lái |
| 接 | đón, tiếp | jiē |
| 請 | xin, kính mời, cho, nhờ, mời | qǐng |
| 聽 | nghe | tīng |
| 打 | chơi, đánh | dǎ |
| 看 | xem, nhìn | kàn |
| 學 | học | xué |
| 買 | mua | mǎi |
| 微波 | hâm/nấu bằng lò vi sóng | wēibō |
| 說 | nói | shuō |
| 點 | gọi (món) | diǎn |
| 教 | dạy | jiāo |
| 找 | gặp, tìm, tìm kiếm | zhǎo |
| 去 | đi (ra xa người nói) | qù |
| 看書 | đọc sách | kànshū |
| 照相 | chụp ảnh | zhàoxiàng |
| 游泳 | bơi, bơi lội | yóuyǒng |
| 做飯 | nấu ăn, nấu cơm | zuòfàn |
| 上課 | vào học, lên lớp | shàngkè |
| 吃飯 | ăn cơm | chīfàn |
| 唱歌 | hát | chànggē |
| 見面 | gặp, gặp mặt | jiànmiàn |
| 可以 | có thể | kěyǐ |
| 得 | phải | děi |
| 運動 | vận động, tập thể dục | yùndòng |
| 好 | tốt, khỏe, hay, dễ… được, vâng | hǎo |
| 漂亮 | đẹp, xinh đẹp, xinh xắn | piàoliang |
| 好看 | đẹp, dễ nhìn/ưa nhìn | hǎokàn |
| 好玩 | vui, thú vị | hǎowán |
| 熱 | nóng | rè |
| 大 | to, lớn | dà |
| 小 | nhỏ, bé | xiǎo |
| 好吃 | ăn ngon | hǎochī |
| 有名 | nổi tiếng, có tiếng | yǒumíng |
| 辣 | cay | là |
| 不錯 | không tệ, khá tốt | búcuò |
| 遠 | xa | yuǎn |
| 美 | đẹp | měi |
| 近 | gần | jìn |
| 方便 | tiện, thuận tiện | fāngbiàn |
| 中 | vừa | zhōng |
| 多 | nhiều | duō |
| 少 | ít | shǎo |
| 姓 | họ | xìng |
| 叫 | gọi là, tên là | jiào |
| 是 | là | shì |
| 喜歡 | thích | xǐhuān |
| 有 | có | yǒu |
| 覺得 | cảm thấy, nghĩ | juéde |
| 知道 | biết | zhīdào |
| 怕 | sợ | pà |