500 Từ Vựng A1 – Giáo Trình Đương Đại

Từ Vựng A1

mới, vừa mớigāng
比較hơnbǐjiào
非常rất, vô cùng, cực kỳfēicháng
大概khoảng, độ, tầm, có lẽdàgài
vẫn, cònhái
thì, sẽ, liền, ngayjiù
已经đãyǐjīng
好像hình như, dường nhưhǎoxiàng
trướcxiān
lại, nữazài
當然đương nhiêndāngrán
那麼như thế, vậy thìnàme
sắp (Adv) Nhanh (Vs)kuài
chỉzhǐ
cànggèng
一直cứ, luôn, liên tụcyìzhí
đừngbié
quátài
vừayòu
但是nhưng, nhưng màdànshì
或是hoặc là, hoặchuòshì
要是nếuyàoshi
因为bởi vìyīnwèi
不过nhưng, tuy nhiênbúguò
那 / 內đó, kia, đấy, ấynà / nèi
mỗi, mọi, hằngměi
chiếc, cái (lượng từ cho điện thoại di động)zhī
loại (lượng từ về chủng loại)zhǒng
ngày (lượng từ thời gian)tiān
miếng, cái; lượng từkuài
分钟phút (đơn vị thời gian)fēnzhōng
gian, phòng (lượng từ)jiān
năm (lượng từ thời gian)nián
bao, góibāo
肚子bụngdùzi
手機di động, điện thoại di độngshǒujī
vạn, chục nghìnwàn
nghìnqiān
午餐bữa trưawǔcān
nửa, rưỡi, bánbàn
比賽trận đấubǐsài
書法thư phápshūfǎ
lớp, khóa, môn, tiết
chữ
火車tàu hỏa, xe lửahuǒchē
鐘頭tiếng, giờzhōngtóu
車票vé xe / tàuchēpiào
trạm, ga, bếnzhàn
同學bạn cùng học, bạn họctóngxué
古代cổ đại, thời xưagǔdài
機車xe máyjīchē
捷運tàu điện (MRT)jiéyùn
電視tividiànshì
影片phimyǐngpiàn
功課bài tậpgōngkè
nữ, gái
cô ấy
建议đề nghị, gợi ýjiànyì
夜市chợ đêmyèshì
茶馆quán tràcháguǎn
水果hoa quả, trái câyshuǐguǒ
黄色màu vànghuángsè
芒果quả xoàimángguǒ
红色màu đỏhóngsè
西瓜dưa hấuxīguā
机会cơ hộijīhuì
衣服quần áoyīfu
旅馆khách sạnlǚguǎn
弟弟em traidìdi
窗户cửa sổchuānghu
蓝色màu xanh lamlánsè
房东chủ nhà, chủ trọfángdōng
客厅phòng kháchkètīng
厨房phòng / nhà bếpchúfáng
浴室phòng tắmyùshì
超市siêu thịchāoshì
房间phòngfángjiān
套房phòng khép kíntàofáng
电话điện thoạidiànhuà
房租tiền thuê nhà, phòngfángzū
问题vấn đềwèntí
热水器bình nước nóngrèshuǐqì
時間thời gianshíjiān
大學đại họcdàxué
獎學金học bổngjiǎngxuéjīn
成績thành tíchchéngjì
學費học phíxuéfèi
公司công tygōngsī
以後sau, về sau, sau khiyǐhòu
去年năm ngoáiqùnián
生意làm ăn, buôn bánshēngyì
工作công việc (N). làm việc (V)gōngzuò
這樣như thế nàyzhèyàng
國家quốc giaguójiā
生日sinh nhậtshēngrì
語言ngôn ngữyǔyán
西班牙文tiếng Tây Ban NhaXībānyá wén
左右khoảngzuǒyòu
門口cổng, cửaménkǒu
禮物quàlǐwù
豬腳chân giò heozhūjiǎo
麵線mì sợi nhỏmiànxiàn
trứngdàn
傳統truyền thốngchuántǒng
蛋糕bánh kemdàngāo
天氣thời tiếttiānqì
giófēng
春天mùa xuânchūntiān
父母bố mẹfùmǔ
冬天mùa đôngdōngtiān
秋天mùa thuqiūtiān
紅葉lá đỏhóngyè
mưa
ôsǎn
颱風bão, bão nhiệt đới Tây Bắc Thái Bình Dươngtáifēng
夏天mùa hè / hèxiàtiān
新聞tin tứcxīnwén
大家mọi ngườidàjiā
鼻水nước mũibíshuǐ
đầutóu
喉嚨họng, cổ họnghóulóng
thuốcyào
藥局nhà/hiệu thuốcyàojú
nướcshuǐ
臉色sắc mặt, khí sắcliǎnsè
lần, lượt
健康sức khỏejiànkāng
保險bảo hiểmbǎoxiǎn
醫生bác sĩyīshēng
胃口ăn uống (cảm giác thèm ăn)wèikǒu
太太vợtàitai
nam, đàn ôngnán
với, cùng, cùng với, chogēn
hơn
về, vào, hướng vềwǎng
thay, cho, giúp
đối vớiduì
rồi, nữa, lên… (trợ từ ngữ khí, dùng cuối câu)le
vậy, thế thì
lấy, đem
nhé, nhỉ, đi (trợ từ cuối câu/ Gợi ý)ba
a lô, này, ê… (dùng khi gọi điện)wéi
下課tan họcxiàkè
回國về nướchuíguó
走路đi bộzǒulù
上班đi làmshàngbān
念書họcniànshū
滑雪trượt tuyếthuáxuě
睡覺đi ngủ, ngủshuìjiào
看病khám bệnhkànbìng
ở, cư trúzhù
bánmài
viết, làmxiě
hỏiwèn
ngồi, đi, đi bằngzuò
chơiwán
參觀tham quancānguān
cưỡi, đi (xe máy, xe đạp)
chở, đèozài
mang, dẫn theodài
dạo chơiguàng
chogěi
chụppāi
cườixiào
穿mặcchuān
thuê
đợiděng
lắp, lắp đặtzhuāng
trả, chi trả
計畫lập kế hoạch, tính toánjìhuà
họcniàn
tiêu, tốnhuā
đếndào
làmzuò
交換trao đổijiāohuàn
tổ chức, trải quaguò
đặtdìng
chúczhù
chảyliú
cầm, mang, lấy, đem
nôn, mửa
cùng, đi cùngpéi
ngủshuì
muốn, nghĩ, nhớ (ai đó)xiǎng
có thểnéng
可以có thể, được phép, đượckěyǐ
打算định, dự định, tínhdǎsuàn
应该nên, cần phảiyīnggāi
sẽhuì
旅行du lịchlǚxíng
出去ra ngoàichūqù
回去quay vềhuíqù
thửshì
回來quay trở lạihuílái
休息nghỉ ngơixiūxí
發炎sưng, viêmfāyán
生病bị/mắc sinh bệnh, bị ốmshēngbìng
發燒sốtfāshāo
結束kết thúc, hếtjiéshù
開始bắt đầukāishǐ
决定quyết địnhjuédìng
dừngtíng
感冒cảm mạo/cúmgǎnmào
忘(了)quênwàng(le)
习惯quenxíguàn
mớixīn
jiù
đang,ở, vàozài
bậnmáng
chậmmàn
舒服thoải máishūfú
特别đặc biệttèbié
thơmxiāng
ngọttián
đúng, chính xácduì
开心vui vẻ, hạnh phúckāixīn
thấpǎi
caogāo
干净sạch sẽgānjìng
trốngkōng
lâu, lâu dàijiǔ
mệtlèi
dễhǎo
快樂vui, vui vẻkuàilè
熱心nhiệt tìnhrèxīn
一樣giống nhauyíyàng
一點một chútyìdiǎn
年輕trẻniánqīng
lạnh, rétlěng
ẩm, ẩm ướtshī
討厭đáng ghéttǎoyàn
小心cẩn thậnxiǎoxīn
可怕đáng sợkěpà
đautòng
kém, tệ, dởchà
難看khó coi, xấunánkàn
dầu, mỡyóu
lạnhbīng
đắtguì
便宜rẻpiányí
上網lên / lướt / vào mạngshàngwǎng
需要cần, cần phảixūyào
希望hy vọngxīwàng
記得nhớjìde
關心quan tâmguānxīn
rấthěn
không
đềudōu
không ( thường đi với you)méi
thường, haycháng
cũng
一起cùng nhauyìqǐ
一共tổng cộngyígòng
thậtzhēn
nhấtzuì
這麼như (thế), thế nàyzhème
一定nhất định, chắc chắnyídìng
真的thật sựzhēnde
為什麼vì sao, tại saowèishénme
à, ừ, không,… (trợ từ cuối câu hỏi)ma
什麼cái gìshénme
nhé, vậy, sao, đâu…ne
aishéi
怎麼樣thế nàozěnmeyàng
做什麼làm gìzuò shénme
哪裡đâu, chỗ nàonǎlǐ
怎麼thế nào (adv) như thế nào, bằng gìzěnme
他們họ, bọn họ (đại từ ngôi 3, số nhiều)tāmen
那裡chỗ nọ, ở đónàlǐ
這裡nơi này, chỗ nàyzhèlǐ
最近gần đây, dạo nàyzuìjìn
và, với, cùnghàn
還是hay, hay làháishì
可是nhưng, tuy nhiênkěshì
所以vì thế, cho nênsuǒyǐ
花蓮Hoa Liên (thành phố phía Đông Đài Loan)Huālián
請問xin cho hỏiqǐngwèn
是的vâng, đúngshìde
謝謝cảm ơnxièxie
不客氣không có gì / đừng khách sáobú kèqì
你好xin chàonǐ hǎo
對不起xin lỗiduìbuqǐ
哪國nước nàonǎ guó / něi guó
歡迎hoan nghênh, chào mừnghuānyíng
請進mời vàoqǐng jìn
好啊được đó, vâng, đồng ýhǎo a
好的được, vâng, tất nhiên rồihǎode
外帶mang về, mang điwàidài
內用dùng/ăn tại chỗnèiyòng
是啊đúng vậy, đúng thếshì a
小籠包bánh bao súpxiǎolóngbāo
臭豆腐đậu phụ thốichòu dòufu
太好了quá tốt, tuyệt luôntài hǎo le
有一點có một chút, hơiyǒu yìdiǎn
不好không tốt / không ngon / không đượcbù hǎo
聽說nghe nói, nghe bảotīngshuō
下次lần tới, lần sauxià cì
沒問題không vấn đề, không thành vấn đềméi wèntí
對了đúng rồi, nhân tiệnduìle
有空có thời gian, rảnhyǒu kòng
再見tạm biệtzàijiàn
等一下đợi một chút / lát nữaděng yíxià
有事bận, có việcyǒu shì
有意思thú vịyǒu yìsi
臺南Đài Nam (thành phố phía Tây Nam Đài Loan)Táinán
高鐵đường sắt cao tốcgāotiě
網路上trên mạngwǎnglù shàng
便利商店cửa hàng tiện lợibiànlì shāngdiàn
故宮博物院(故宮)Viện bảo tàng Cố CungGùgōng Bówùyuàn
中國Trung QuốcZhōngguó
公共汽車(公車)xe buýtgōnggòng qìchē
不行không đượcbù xíng
計程車taxijìchéngchē
差不多gần giống, xấp xỉ, khoảngchàbuduō
放假nghỉ, được nghỉ, nghỉ lễfàngjià
有時候có lúcyǒu shíhòu
臺東Đài Đông (thành phố ven biển phía Đông Nam Đài Loan)Táidōng
猫空Miêu Không – địa điểm nổi tiếng ở Đài BắcMāokōng
吃吃看ăn thử xemchīchīkàn
这些những … nàyzhèxiē
Lâm – họ phổ biến ở Đài LoanLín
打电话gọi điện thoạidǎ diànhuà
收到nhận đượcshōudào
不好意思ngại quá, xin lỗibù hǎo yìsi
没关系không saoméi guānxi
有线电视truyền hình cápyǒuxiàn diànshì
語言中心trung tâm ngôn ngữyǔyán zhōngxīn
加油cố lên, cố gắngjiāyóu
試試看thử xemshìshìkàn
西班牙Tây Ban NhaXībānyá
生日快樂sinh nhật vui vẻshēngrì kuàilè
我就是chính là tôiwǒ jiù shì
好久不見lâu rồi không gặphǎojiǔ bùjiàn
不必客氣không cần khách sáobúbì kèqì
太客氣khách sáo quátài kèqì
哪裡,哪裡đâu cónǎlǐ, nǎlǐ
大部分phần lớndà bùfen
萬事如意vạn sự như ýwànshì rúyì
心想事成tâm tưởng sự thànhxīnxiǎng shìchéng
玉山núi Ngọc Sơn (núi cao nhất Đài Loan)Yùshān
紐約New YorkNiǔyuē
下雪tuyết rơixiàxuě
十二月底cuối tháng 12shí’èr yuè dǐ
下雨mưa rơi, trời mưaxiàyǔ
這次lần nàyzhè cì
上次lần trướcshàng cì
慢走đi thong thảmàn zǒu
早一點sớm một chútzǎo yìdiǎn
怎麼了sao rồi?, thế nào rồizěnme le
不用了không cần đâubú yòng le
健康中心trung tâm sức khỏejiànkāng zhōngxīn
回家về nhàhuí jiā
最好tốt nhấtzuìhǎo
大安Đại An (tên quán karaoke, đặt theo quận Đại An – Đài Bắc)Dà’ān
山上trên núishānshàng
前面phía trướcqiánmiàn
後面phía sauhòumiàn
地方nơi chốn, địa phươngdìfāng
附近gần đâyfùjìn
樓下dưới lầu, tầng dướilóuxià
外面bên ngoàiwàimiàn
裡面bên tronglǐmiàn
tầng, lầulóu
旁邊bên cạnhpángbiān
左边bên tráizuǒbiān
右边bên phảiyòubiān
đây, nàyzhè / zhèi
nàonǎ / něi
臺灣(=台灣)Đài LoanTáiwān
日本Nhật BảnRìběn
美國nước MỹMěiguó
房子căn nhàfángzi
照片ảnh chụpzhàopiàn
sáchshū
tấm, bức, tờ cái (lượng từ cho vật phẳng hoặc mở rộng cung, miệngzhāng
mấy (M) vài (N)
cái, chiếc (lượng từ chung)ge
cốc, tách, chén, ly (lượng từ đồ uống)bēi
tệ, đồng (lượng từ tiền)kuài
tòa, nhà (M cho cửa hàng/quán) nhà (N)jiā
tô, bát, chén (lượng từ)wǎn
tòa, căn (lượng từ cho tòa nhà)dòng
giờ (lượng từ về thời gian)diǎn
phút (lượng từ về thời gian)fēn
兄弟anh em traixiōngdì
小姐tiểu thư, cô, chị…xiǎojiě
先生tiên sinh, thầy, ngài… (cách gọi tôn trọng)xiānsheng
bạn, cậu… (ngôi 2 số ít)
我們chúng tôi/tớ , bọn tôi/tớ…wǒmen
tôi, tớ, tau,…
你們các bạn / mấy anh chịnǐmen
ngườirén
anh ấy / ông ấy
家人thành viên gia đìnhjiārén
姐姐chị gáijiějie
妹妹em gáimèimei
爸爸bốbàba
媽媽mẹmāma
伯母bác gái, dì, côbómǔ
ngài, ông (xưng hô kính trọng)nín
名字tênmíngzi
哥哥anh traigēge
老師thầy/cô giáolǎoshī
音樂âm nhạcyīnyuè
網球quần vợt, tenniswǎngqiú
棒球bóng chàybàngqiú
籃球bóng rổlánqiú
足球bóng đázúqiú
電影phim điện ảnhdiànyǐng
bạn, cô (đại từ nữ)
中文tiếng TrungZhōngwén
多少bao nhiêuduōshǎo
tiềnqián
老闆chủ (quán/tiệm), ông bà chủ, sếplǎobǎn
包子bánh baobāozi
trămbǎi
牛肉thịt bòniúròu
miàn
小吃món ăn vặtxiǎochī
súp, canh, nước dùngtāng
cửa hàng, tiệmdiàn
餐廳nhà hàng, căng tincāntīng
自己tự mình, bản thânzìjǐ
甜點điểm tâm ngọt, tráng miệngtiándiǎn
學校trường họcxuéxiào
風景phong cảnhfēngjǐng
biểnhǎi
núishān
朋友bạn bèpéngyǒu
學生học sinh, sinh viênxuéshēng
東西đồ (vật dụng), móndōngxi
商店cửa hàng, tiệmshāngdiàn
宿舍ký túc xásùshè
大樓nhà cao tầngdàlóu
圖書館thư việntúshūguǎn
教室phòng họcjiàoshì
游泳池hồ bơiyóuyǒngchí
KTVkaraoke, quán karaokeKTV
銀行ngân hàngyínháng
姐妹chị em gáijiěmèi
烏龍茶trà Ô LongWūlóng chá
tràchá
咖啡cà phêkāfēi
李明華Lý Minh Hoa (người đàn ông Đài Loan)Lǐ Mínghuá
王開文Vương Khai Văn (người đàn ông Mỹ)Wáng Kāiwén
張怡君Trương Di Quân Cô gái Đài LoanZhāng Yíjūn
馬安同Mã An Đồng Chàng trai Hồng KôngMǎ Āntóng
田中誠一Điền Trung Thành Nhất Người đàn ông Nhật BảnTiánzhōng Chéngyī
白如玉Cô gái người MỹBái Rúyù
陳月美Trần Nguyệt Mỹ (cô gái Việt Nam)Chén Yuèměi
từcóng
giúpbāng
của, màde
à, a, ạ… nha, nhỉ… (cuối câu)a
(trợ từ)de
năm
hailiǎng
今天hôm nayjīntiān
晚上buổi tốiwǎnshàng
週末cuối tuầnzhōumò
明天ngày maimíngtiān
早上buổi sángzǎoshang
昨天hôm quazuótiān
現在bây giờ, hiện tạixiànzài
中午trưa, buổi trưazhōngwǔ
時候khi, lúcshíhou
後天ngày mốt, ngày kiahòutiān
下午chiều, buổi chiềuxiàwǔ
星期+數tuầnxīngqí
下個星期tuần sauxià gè xīngqí
多久bao lâuduō jiǔ
thángyuè
ngàyhào
以前trước đâyyǐqián
上个月tháng trướcshàng gè yuè
今年năm nayjīnnián
新年năm mớixīnnián
明年năm saumíngnián
小時tiếng, giờxiǎoshí
uống
muốn, cần, phải, sẽ, sắpyào
đá
đi, đến, tới, đi đến… (hướng về người nóilái
đón, tiếpjiē
xin, kính mời, cho, nhờ, mờiqǐng
nghetīng
chơi, đánh
xem, nhìnkàn
họcxué
muamǎi
微波hâm/nấu bằng lò vi sóngwēibō
nóishuō
gọi (món)diǎn
dạyjiāo
gặp, tìm, tìm kiếmzhǎo
đi (ra xa người nói)
看書đọc sáchkànshū
照相chụp ảnhzhàoxiàng
游泳bơi, bơi lộiyóuyǒng
做飯nấu ăn, nấu cơmzuòfàn
上課vào học, lên lớpshàngkè
吃飯ăn cơmchīfàn
唱歌hátchànggē
見面gặp, gặp mặtjiànmiàn
可以có thểkěyǐ
phảiděi
運動vận động, tập thể dụcyùndòng
tốt, khỏe, hay, dễ… được, vânghǎo
漂亮đẹp, xinh đẹp, xinh xắnpiàoliang
好看đẹp, dễ nhìn/ưa nhìnhǎokàn
好玩vui, thú vịhǎowán
nóng
to, lớn
nhỏ, béxiǎo
好吃ăn ngonhǎochī
有名nổi tiếng, có tiếngyǒumíng
cay
不錯không tệ, khá tốtbúcuò
xayuǎn
đẹpměi
gầnjìn
方便tiện, thuận tiệnfāngbiàn
vừazhōng
nhiềuduō
ítshǎo
họxìng
gọi là, tên làjiào
shì
喜歡thíchxǐhuān
yǒu
覺得cảm thấy, nghĩjuéde
知道biếtzhīdào
sợ
Học TOCFL
Logo